Sản phẩm >> Xe nâng tải trọng lớn 11.0 - 25.0 ton >> 20.0T

Chi tiết sản phẩm

  • 573844468_big_high20_01.jpg
  • 1235837785_big_high20_02.jpg
  • 1092190575_big_high20_03.jpg
  • 434397724_big_high20_04.jpg
  • 2078452802_big_high20_05.jpg

20.0T

  • - Cabin có hệ thống nghiêng tự động
    - Hệ thống chiếu sáng hiệu quả
    - Camera sau
    - Cabin tiện nghi cao
    - Có bộ định vị càng nâng
    - Động cơ mạnh mẽ
Các tính năng chính
 
- Các động cơ được lựa chọn sử dụng có thế đạt mô-men xoắn cao ở vòng tua máy thấp.
- Động cơ mạnh mẽ lượng khí thải thấp cung cấp mô-men xoắn cao ở vòng tua thấp, giảm mức tiêu thụ nhiên liệu, và đáp ứng yêu cầu về môi trường hiện hành.
- Xe nâng có hệ thống thủy lực tân tiến, giúp tăng năng suất và hiệu quả làm việc
- Cabin với nhiều tiện nghi , tạo sự thoải mái nhất cho người sử dụng.
- Khả năng nâng cao, vững chắc
- Có sự linh hoạt, hiệu quả cao cho tất cả các loại vật liệu: thép, gỗ, container
- Quạt tản nhiệt từ xa có khả năng đảo ngược để làm sạch lõi tản nhiệt. Tốc độ quạt thay đổi theo độ nóng của máy
 
Các khái niệm sản phẩm
- Hiệu suất cao- do sử dụng động cơ thế hệ mới và có sự đồng bộ giữa xe và hệ thống thủy lực
- Hiệu quả kinh tế cao, đảm bảo điều kiện làm việc an toàn và dễ chịu
- Thông qua việc sử dụng các loại vật liệu mới, kỹ thuật tiên tiến và trải qua nhiều thử nghiệm chuyên sâu và có hệ thống, hãng xe nâng DOOSAN đã đem lại độ tin cậy cao cho người sử dụng. Bên cạnh đó giúp tăng tuổi thọ của các bộ phận quan trọng, giảm thiểu chi phí bảo trì bảo dưỡng, tăng thời gian hoạt động và giảm chi phí điều hành của xe

Các thông số kỹ thuật chính của xe nâng DOOSAN

Main Specification of 20.0T DV200S-7
Sales Model Unit DV200S-7
Tải trọng xe Tại tâm nâng theo thiết kế kg 20000
Tâm nâng Khoảng cách mm 900
Loại nhiên liệu Điện, Dầu, Ga   Dầu
Loại xe Xe đứng, xe ngồi   xe ngồi
Loại bánh     Bánh hơi
Bánh xe số lượng (bánh trước, bánh sau)   2x2/2

Kích thước

Dimensions of 20.0T DV200S-7
Sales Model Unit DV200S-7
Khung nâng Chiều cao nâng tối đa mm 3500(STD)
Khung hai tầng free lift mm Zero
Càng nâng tDày x rộng x dài mm 100x250x2400
Khoảng cách fork minimum x maximum mm 700-2394
Độ nghiêng của khung nâng nghiêng trước/ nghiêng sau deg 10/10
Overall Chiều dài xe, không tính fork mm 5580
Kích thước xe Chiều rộng xe mm 2540
Chiều cao khung nâng khi thu gọn 3485
Chiều cao khung nâng khi mở rộng 3500
Chiều cao cabin 2930
Chiều cao ghế 1800
Bán kính vòng quay nhỏ nhất   mm 5120
Khoảng cánh từ tâm bánh trước tới mặt fork mm 1000
90˚stacking aisle add load length and clearance mm 8720
90˚intersecting aisle   mm 4690

Performance

Performance of 20.0T DV200S-7
Sales Model Unit DV200S-7
Tốc độ Tốc độ di chuyển (có tải/không tải) km/hr 32/38
Tốc độ nâng (có tải /không tải) mm/s 380/410
Tốc độ hạ (có tải/không tai mm/s 400/350
Khả năng kéo  at 1.6 km/h, loaded kg 14528
Khả năng leo dốc at 1.6 km/h, loaded % 31

Trọng lượng

Weight of 20.0T DV200S-7
Sales Model Unit DV200S-7
Tổng trọng lượng Không tải kg 25838
Khả năng tải của mỗi trục có tải (bánh trước, bánh sau) kg 40705/3133
không tải (bánh trước, bánh sau) kg 12145/13693

Khung xe

Chassis of 20.0T DV200S-7
Sales Model Unit DV200S-7
Bánh xe Số lượng (trước/sau)   4/2
kích thước: trước   12.00x20
Kích thước: sau   12.00x20
Khoảng cách hai trục   mm 3750
Tread front/rear mm 1858/1976
Chiều cao gầm xe Khi có tải, tại điểm thấp nhất của xe mm 210
Khi có tải, ở giữa khoảng cách hai trục mm 325
Thắng service brake   Foot/ODB
parking brake   Electric/Hydraulic

Drive

Drive of 20.0T DV200S-7
Sales Model Unit DV200S-7
Bình điện voltage/capacity V/AH 24 (12x2)/100
Động cơ Nhà sản xuất/ dòng động cơ   Doosan/DL08
rated output (at rpm) ps/rpm 254/2100
max. torque (at rpm) kg.m/rpm 102/1400
cylinders/cycle/displacement cc 6/4/7640
Bình nhiên liệu 270
Hộp số Loại   Tự động
no. speeds forward/reverse   3/3
Operating pressure system/attachment bar 235/180
 

Hỗ trợ trực tuyến

Hà Nội

Xe nâng - 04.3384.4585

Động cơ - 04.3384.4586

Dịch vụ - 04.3384.4586

Hồ Chí Minh

Dịch vụ - 08.5430.2942

Động cơ - 08.5430.2941

Xe nâng - 08.5430.2940